Cổng thông tin điện tử Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng TQC (TQC)

Chứng nhận hợp quy Cốt liệu lớn dùng cho bê tông và vữa

Chứng nhận hợp quy Cốt liệu lớn (Đá dăm, sỏi, sỏi dăm, hỗn hợp đá và sỏi dăm) dùng cho bê tông và vữa theo quy định tại QCVN 16:2019/BXD không chỉ đảm bảo đúng quy định của pháp luật mà còn mang đến nhiều lợi thế cho doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh cốt liệu lớn.

Cốt liệu lớn cho bê tông và vữa là gì?

cốt liệu lớn cho bê tông và vữa

Cốt liệu là các vật liệu rời có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo có thành phần hạt xác định, nhào trộn với xi măng và nước để tạo thành bê tông hoặc vữa.

Hiện nay, có 2 loại cốt liệu bê tông là cốt liệu nhỏ và cốt liệu lớn dựa trên kích thước hạt.

1. Cốt liệu nhỏ là hỗn hợp các hạt cốt liệu có kích thước từ 0,14mm đến 5mm như cát tự nhiên, cát nghiền, hỗn hợp cát tự nhiên và cát nghiền. (Xem thêm: Chứng nhận hợp quy cát)

2. Cốt liệu lớn (còn gọi là cốt liệu thô) là hỗn hợp các loại hạt cốt liệu có kích thước từ 5mm đến 70mm. Một số loại cốt liệu lớn:

  • Đá dăm: Lực dính kết với vữa xi măng lớn hơn sỏi nên cường độ bê tông sẽ cao hơn dùng sỏi.

  • Sỏi, sỏi dăm (đập hoặc nghiền từ sỏi): Tròn, nhẵn, diện tích mặt ngoài nhỏ nên cần ít nước, ít xi măng mà vẫn dễ đầm, dễ đổ

  • Hỗn hợp từ đá dăm và sỏi hay sỏi dăm

Trong khi cốt liệu nhỏ chịu trách nhiệm cho chất lượng vữa thì cốt liệu lớn sẽ tạo nên bộ khung chịu lực cho bê tông tươi. 

Tại sao cần chứng nhận hợp quy cốt liệu lớn?

chứng nhận hợp quy cốt liệu lớn

Có 2 lý do chính giải thích vì sao cốt liệu lớn cần được chứng nhận hợp quy.

Thứ nhất, việc chứng nhận hợp quy cho sản phẩm cốt liệu lớn là phù hợp với quy định tại QCVN 16:2019/BXD. Cốt liệu lớn (Đá dăm, sỏi và sỏi dăm) thuộc nhóm sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 - nhóm sản phẩm phải có giấy chứng nhận hợp quy, giấy công bố hợp quy và thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của Sở xây dựng tỉnh/thành phố nơi đơn vị đăng ký sản xuất, kinh doanh theo QCVN 16:2019/BXD.

Thứ hai, chứng nhận hợp quy cho cốt liệu lớn mang đến nhiều lợi ích cho sản phẩm, đơn vị kinh doanh và cả người sử dụng.

  • Chứng minh năng lực, uy tín của nhà sản xuất, kinh doanh cốt liệu lớn cho bê tông và vữa. Từ đó, giúp doanh nghiệp xây dựng thương hiệu, mở rộng hoạt động kinh doanh và đạt được nhiều lợi ích về thời gian, chi phí trong hoạt động kiểm tra và đấu thầu.

  • Mang đến ưu thế cạnh tranh cho sản phẩm trong tình huống phải cạnh tranh với rất nhiều sản phẩm cùng loại trên thị trường. Chứng nhận hợp quy cũng là cách để tối ưu chất lượng sản phẩm, cải tiến năng suất và giảm tỷ lệ sản phẩm hỏng.

  • Người tiêu dùng gặp nhiều khó khăn trong việc lựa chọn sản phẩm chất lượng bởi sự lựa chọn đa dạng về chủng loại, giá cả và chất lượng trên thị trường. Với giấy chứng nhận hợp quy cốt liệu lớn, người tiêu dùng có thể lựa chọn sản phẩm chất lượng và yên tâm về tính an toàn mà sản phẩm mang lại.

Tài liệu viện dẫn

  • TCVN 7570:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật

  • TCVN 7572-2:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử- Phần 2: Xác định thành phần hạt

  • TCVN 7572-8:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ

  • TCVN 7572-9:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 9: Xác định tạp chất hữu cơ

  • TCVN 7572-10:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 10: Xác định cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc

  • TCVN 7572-11:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 11: Xác định độ nén dập

  • TCVN 7572-14:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 14: Xác định khả năng phản ứng kiềm - silic

  • TCVN 7572-15:2006, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua

Phương thức chứng nhận hợp quy cốt liệu lớn

Phương thức 1: Thử nghiệm mẫu điển hình

  • Hiệu lực giấy chứng nhận hợp quy: 1 năm

  • Phạm vi áp dụng: Các sản phẩm nhập khẩu được sản xuất bởi cơ sở sản xuất tại nước ngoài đã xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương

Phương thức 5: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất.

  • Hiệu lực giấy chứng nhận hợp quy: Không quá 3 năm và giám sát hàng năm.

  • Phạm vi áp dụng: Các loại sản phẩm được sản xuất bởi cơ sở sản xuất trong nước hoặc nước ngoài đã xây dựng và duy trì ổn định hệ thống quản lý chất lượng, điều kiện đảm bảo quá trình sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương.

Phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa

  • Hiệu lực giấy chứng nhận hợp quy: Chỉ có giá trị cho lô sản phẩm, hàng hóa

Quy trình chứng nhận hợp quy cốt liệu lớn

Quy trình chứng nhận hợp quy cốt liệu lớn (đá dăm, sỏi, sỏi dăm) bao gồm 4 bước

Bước 1: Liên hệ với TQC để đăng ký chứng nhận hợp quy

  • Cá nhân, tổ chức kinh doanh xi măng, phụ gia xi măng và bê tông cung cấp thông tin liên quan đến sản phẩm cần chứng nhận hợp quy.

  • TQC lập kế hoạch, hoàn thiện hồ sơ, tiến hành đánh giá chứng nhận.

Quý khách có thể liên hệ với TQC thông qua
HOTLINE Miền Bắc:096 941 6668/Miền Trung: 0968 799 816/Miền Nam: 0988 397 156 
hoặc
Điền form đăng ký 
tại đây để được hỗ trợ tốt nhất.

Bước 2: Đánh giá sơ bộ

Sau khi lập kế hoạch và hoàn thiện hồ sơ, TQC sẽ tiến hành đánh giá sơ bộ điều kiện chứng nhận hợp quy tại cơ sở. Sau đó sẽ chỉ ra những điểm cần khắc phục (nếu có)

Bước 3: Đánh giá chính thức và cấp giấy chứng nhận

  • TQC tiến hành đánh giá điều kiện sản xuất và đảm bảo chất lượng, kết hợp lấy mẫu sản phẩm điển hình tại nơi sản xuất để thử nghiệm

  • Đánh giá kết quả thử nghiệm & cấp giấy chứng nhận hợp quy nếu đạt yêu cầu.

Bước 4: Hướng dẫn công bố hợp quy cốt liệu lớn

Sau khi được chứng nhận hợp quy sản phẩm cốt liệu lớn, các nhà sản xuất, kinh doanh cần thực hiện công bố hợp quy tại Sở xây dựng tỉnh/thành phố nơi đăng ký kinh doanh.

TQC sẽ hỗ trợ doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ công bố theo quy định tại Thông tư 19/2019/TT-BXD cũng như hướng dẫn nộp hồ sơ công bố hợp quy tại Sở xây dựng tỉnh/thành phố để hoàn thiện thủ tục đưa sản phẩm ra lưu hành ngoài thị trường.

Tổ chức chứng nhận hợp quy cốt liệu lớn uy tín

TQC là tổ chức được Bộ xây dựng chỉ định việc chứng nhận hợp quy, thử nghiệm sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng theo QCVN 16:2019/BXD (Theo Quyết định số 1126/QĐ-BXD ngày 24/8/2020 của Bộ Xây dựng), trong đó có bao gồm nhóm sản phẩm cốt liệu xây dựng.

Tổ chức chứng nhận hợp quy cốt liệu lớn uy tín

 

Lợi ích khi lựa chọn TQC chứng nhận hợp quy cốt liệu lớn

  • Nhận được sự góp ý từ chuyên gia giàu kinh nghiệm của TQC trong lĩnh vực thử nghiệm, đánh giá hợp quy.

  • Song hành, hỗ trợ tối đa quá trình hoàn thiện thủ tục, đăng ký, đánh giá, nhận giấy chứng nhận hợp quy, đảm bảo quá trình diễn ra thuận lợi nhất.

  • Mạng lưới đánh giá rộng lớn với trụ sở & văn phòng đại diện tại Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh. Hỗ trợ khách hàng mọi thủ tục pháp lý một cách nhanh chóng và tiết kiệm chi phí nhất.

Tìm hiểu thêm: hợp quy vật liệu xây dựng
 

TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC

Trụ sở chính tại Tp. Hà Nội: Số 51, ngõ 140/1 đường Nguyễn Xiển, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
Hotline: 096 941 6668; Điện thoại: 024 6680 0338
Email: vphn@tqc.vn
Chi nhánh tại Tp. Đà Nẵng: Tầng 2, Tòa nhà VINADCO BUILDING, Số 01-03 Hồ Quý Ly, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng
Hotline: 0968 799 816
Email: vpdn@tqc.vn
Chi nhánh tại Tp. Hồ Chí Minh: 232/1/33 đường Bình Lợi, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0988 397 156 ;  Điện thoại: 028 6270 1386
Email: vpsg@tqc.vn


Bài viết liên quan
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2019/BXD
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 16:2019/BXD

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng, mã số QCVN 16:2019/BXD được ban hành kèm theo thông tư số 19/2019/TT-BXD, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.

Chứng nhận hợp quy ống và phụ tùng theo QCVN 16:2019/BXD
Chứng nhận hợp quy ống và phụ tùng theo QCVN 16:2019/BXD

Thông tin chứng nhận hợp quy ống nhựa và phụ tùng PP, PE, PVC-U, GRP dùng cho mục đích cấp và thoát nước, sử dụng trong cấp nước chịu áp và không chịu áp theo QCVN 16:2019/BXD.

Chứng nhận hợp quy thanh định hình (profile) PVC-U chế tạo cửa sổ và cửa đi
Chứng nhận hợp quy thanh định hình (profile) PVC-U chế tạo cửa sổ và cửa đi

Chứng nhận hợp quy thanh định hình (profile) poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi theo QCVN 16:2019/BXD là quy định bắt buộc đối với các đơn vị nhập khẩu, sản xuất sản phẩm này tại Việt Nam. Trong bài viết này, TQC sẽ cung cấp cho bạn những thông tin cần biết liên quan đến hoạt động chứng nhận hợp quy thanh profile PVC-U chế tạo cửa sổ và cửa đi.

Chứng nhận hợp quy thanh định hình nhôm và hợp kim nhôm
Chứng nhận hợp quy thanh định hình nhôm và hợp kim nhôm

Chứng nhận hợp quy nhôm và hợp kim nhôm dạng profile dựa trên QCVN 16:2019/BXD là quy định bắt buộc đối với đơn vị nhập khẩu hoặc xuất khẩu thanh nhôm, hợp kim nhôm định hình. Tìm hiểu thêm những thông tin về chứng nhận hợp quy thanh định hình (profile nhôm và hợp kim nhôm trong bài viết dưới đây!

Chứng nhận hợp quy tấm thạch cao và panel thạch cao có sợi gia cường
Chứng nhận hợp quy tấm thạch cao và panel thạch cao có sợi gia cường

Chứng nhận hợp quy tấm thạch cao và panel thạch cao có sợi gia cường theo QCVN 16:2019/BXD là quy định bắt buộc trước khi sản phẩm được lưu hành ngoài thị trường và sử dụng trong các công trình xây dựng tại Việt Nam.

Chứng nhận hợp quy Amiăng crizôtin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng
Chứng nhận hợp quy Amiăng crizôtin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng

Amiăng crizôtin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng thuộc nhóm "vật liệu xây dựng khác" cần chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2019/BXD. Tìm hiểu chi tiết thông tin về chứng nhận hợp quy Amiăng crizôtin trong nội dung dưới đây!

Liên hệ hỗ trợ
Miền Bắc
Mobile: 096 941 6668
Tel: 024 6680 0338
Mail: vphn@tqc.vn
Miền Trung
Mobile: 0968 799 816
Tel: 023 6362 2668
Mail: vpdn@tqc.vn
Miền Nam
Mobile: 0988 397 156
Tel: 028 6270 1386
Mail: vpsg@tqc.vn
Nhắn tin zalo