Tư vấn dịch vụ:  024 6680 0338

Khiếu nại/ phản hồi:  094 56 59 168

Kiểm nghiệm, phân tích hàng dệt may, may mặc, quần áo, giầy dép tại TQC

Ngày đăng:19/10/2018

Kiểm nghiệm, phân tích hàng dệt may, may mặc, quần áo, giầy dép tại TQC: Theo quy chuẩn QCVN 01:2017/BCT, các sản phẩm dệt may bắt buộc phải được phân tích, kiểm nghiệm để xác định mức giới hạn hàm lượng Formaldehyt và các Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Azo xem có vượt mức yêu cầu trong Quy chuẩn.

Theo quy chuẩn QCVN 01:2017/BCT, các sản phẩm dệt may bắt buộc phải được phân tích, kiểm nghiệm để xác định mức giới hạn hàm lượng Formaldehyt và các Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Azo xem có vượt mức yêu cầu trong Quy chuẩn.

Việc thử nghiệm phục vụ công bố hợp quy phải được thực hiện tại tổ chức thử nghiệm đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016, các phòng thử nghiệm này cần phải được Bộ Công Thương hoặc Bộ Khoa học và công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm trong đó có hai chỉ tiêu là Formaldehyt và Amin thơm.

THỜI GIAN VÀ CÁC CHỈ TIÊU PHẢI THỬ NGHIỆM ĐỐI VỚI SẢN PHẨM DỆT MAY

- Thời gian lấy mẫu sau khi nhận được yêu cầu của khách hàng: 01 ngày;

- Thời gian thử nghiệm Formaldehyt và các Amin thơm: 02 đến 05 ngày

- Mức giới hạn tối đa làm căn cứ so sánh theo 03 nhóm như sau:

a) Nhóm số 01: Sản phẩm dệt may cho trẻ em dưới 36 tháng tuổi.

b) Nhóm số 02: Sản phẩm dệt may tiếp xúc trực tiếp với da: là sản phẩm khi sử dụng có bề mặt sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với da của người sử dụng.

c) Nhóm số 03: Sản phẩm dệt may không tiếp xúc trực tiếp với da: là sản phẩm khi sử dụng có bề mặt sản phẩm không tiếp xúc trực tiếp với da của người sử dụng.

Mỗi nhóm sản phẩm nêu trên sẽ có yêu cầu về mức giới hạn tối đa hàm lượng formaldehyt và amin thơm như sau:

TT

Nhóm sản phẩm dệt may

Mức giới hạn tối đa formaldehyt (mg/kg)

Mức giới hạn tối đa cho phép amin thơm (mg/kg)

1

Sản phẩm dệt may cho trẻ em dưới 36 tháng tuổi

30

30

2

Sản phẩm dệt may tiếp xúc trực tiếp với da

75

30

3

Sản phẩm dệt may không tiếp xúc trực tiếp với da

300

30

Kết quả phân tích, kiểm nghiệm sản phẩm dệt may phải đáp ứng dưới mức giới hạn tối đa nêu trên thì có thể kết luận sản phẩm phù hợp với QCVN 01:2017/BCT.  

DANH MỤC CÁC AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO

TT

Tên chung tiếng Việt

Tên chung tiếng Anh

Số CAS

1.

Biphenyl-4-ylamin/ 4-aminobiphenyl xenylamin

Biphenyl-4-ylamine/ 4-aminobiphenyl xenylamine

92-67-1

2.

Benzidin

Benzidine

92-87-5

3.

4-clo-o-toluidin

4-chlor-o-toluidine

95-69-2

4.

2-naphtylamin

2-naphthylamine

91-59-8

5.

o-aminoazotoluen/ 4-amino-2’,3-dimetylazobenzen/ 4-o-tolylazo-o-toluidin

o-aminoazotoluene/ 4-amino-2’,3-dimethylazobenzene/ 4-o-tolylazo-o-toluidene

97-56-3

6.

5-Nitro-o-toluidin

5-nitro-o-toluidine

99-55-8

7.

4-cloanilin

4-chloraniline

106-47-8

8.

4-metoxy-m-phenylendiamin

4-methoxy-m-phenylenediainine

615-05-4

9.

4,4’-diaminobiphenylmetan/ 4,4’-metylendianilin

4,4’-diaminodiphenylmethane/ 4,4’-methylenedianiline

101-77-9

10.

3,3-diclobenzidin/ 3,3’-diclobiphenyl-4,4’-ylendiamin

3,3’-dichlorobenzidine/ 3,3’-dichlorobiphenyl-4,4’- ylenediamine

91-94-1

11.

3,3’-dimetoxybenzidin/ o-dianisidin

3,3’-dimethoxybenzidine/ o-dianisidine

119-90-4

12.

3,3’-dimetylbenzidin/4 ,4’-bi-o-toluidin

3,3’-dimethylbenzidine/ 4,4’-bi-o-toluidine

119-93-7

13.

4,4'-metylendi-o-toluidin

4,4’ -methylenedi-o-toluidine

838-88-0

14.

6-metoxy-m-toluidin/ p-cresidin

6-methoxy-m-toluidine/ p-cresidine

120-71-8

15.

4,4’-metylen-bis-(2-clo-anilin)

4,4’-methylene-bis-(2-chloro-aniline)

101-14-4

16.

4,4’-oxydianilin

4,4’-oxydianiline

101-80-4

17.

4,4’-thiodianilin

4,4’-thiodianiline

139-65-1

18.

o-toluidin/ 2-aminotoluen

o-toluidine/ 2-aminotoluene

95-53-4

19.

4-metyl-m-phenylendiamin

4-methyl-m-phenylenediamine

95-80-7

20.

2,4,5-trimetylanilin

2,4,5-trimethylaniline

137-17-7

21.

o-anisidin/ 2-metoxyanilin

o-anisidine/ 2-methoxyaniline

90-04-0

22.

4-aminoazobenzen

4-aminoazobenzene

60-09-3

 

CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP ĐẠT ĐƯỢC CHỨNG NHẬN HỢP QUY

Tổ chức chứng nhận TQC -  Vì sự phát triển bền vững của doanh nghiệp – Chính sách dịch vụ chứng nhận tốt nhất:

Doanh nghiệp sẽ được Trung tâm TQC hỗ trợ đầy đủ và trọn gói các thủ tục để sản phẩm dệt may được gắn dấu hợp quy (CR) trên sản phẩm với chi phí thấp nhất.

Chi phí chứng nhận và chi phí kiểm nghiệm mẫu sản phẩm được tối ưu với chi phí thấp nhất để phù hợp với đặc thù của lĩnh vực sản phẩm dệt may với rất nhiều kiểu loại, model, nhiều chủng loại sản phẩm.

Đồng thời, TQC sẽ hỗ trợ miễn phí cho khách hàng về các thủ tục, hồ sơ để công bố hợp quy sản phẩm dệt may tại Sở Công thương các tỉnh/thành phố.

Doanh nghiệp được chuyên gia của TQC đánh giá, góp ý quy trình sản xuất hàng dệt may để kiểm soát và hạn chế việc vượt quá mức giới hạn cho phép của dư lượng Formaldehyt và các Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Azo trong sản phẩm dệt may.

Gọi 0945 659 168(miền bắc)/ 0983 917 897(miền trung)/ 0988 397 156(miền nam) để được tư vấn tận tình thêm!

👉 Y/c báo giá chứng nhận hợp quy hàng May Mặc, Dệt May tại đây để nhận sự hỗ trợ tốt nhất

ƯU ĐIỂM VỀ DỊCH VỤ PHÂN TÍCH, KIỂM NGHIỆM CỦA TQC

1. Phiếu kết quả kiểm nghiệm hợp pháp của Phòng thử nghiệm đã đăng ký hoạt động thử nghiệm

TQC và Phòng thử nghiệm thầu phụ là đơn vị đã đăng ký hoạt động chứng nhận hàng dệt may với Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Công thương. Phiếu kết quả thử nghiệm được cấp với đầy đủ tính pháp lý, hợp pháp trong nước cho hoạt động chứng nhận hợp quy.

2. Chi phí hợp lý đáp ứng được nhu cầu của khách hàng

Chi phí kiểm nghiệm của TQC luôn luôn phù hợp theo nhu cầu của từng doanh nghiệp, với phương châm hỗ trợ tối đa và cắt giảm các khoản chi phí phát sinh để đưa ra một mức chi phí kiểm nghiệm hợp lý nhất.

3. Năng lực kiểm nghiệm chính xác – đúng hẹn

Với phương châm Chính xác – Đúng hẹn – Trung thực – Tận tâm”, TQC đặt tính chính xác của kết quả kiểm nghiệm và yếu tố đúng hẹn lên hàng đầu. Khi sử dụng dịch vụ, khách hàng sẽ luôn được Trung tâm TQC song hành, hỗ trợ tối đa và đầy đủ các bước thực hiện, đảm bảo thuận lợi nhất trong quá trình gửi mẫu, thanh toán phí kiểm nghiệm và tiếp nhận Phiếu kết quả thử nghiệm

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VỀ DỊCH VỤ

TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG TQC

HOTLINE HỖ TRỢ TƯ VẤN DỊCH VỤ CHỨNG NHẬN TOÀN QUỐC:

Miền Bắc: Tel: 024 6680 0338 / 024 2213 1515/ Mobile: 09456 59 168

Miền Trung: 0983 917 897 / 0968 799 816

Miền Nam: Tel: 028 6270 1386 / Mobile: 0988 397 156

Trụ sở chính tại Tp. Hà Nội: Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội

Hotline: 09456 59 168; Điện thoại: 024 6680 0338 | 024 2213 1515

Email: vphn@tqc.vn

Chi nhánh tại Tp. Đà Nẵng: Tầng 2, số 03 Hồ Tương, Quận Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng

Hotline: 0983 917 897 / 0968 799 816

Email: vpdn@tqc.vn

Chi nhánh tại Tp. Hồ Chí Minh: Lầu 1, số 86, Đường số 7, Khu Cityland Center Hills, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh

Hotline: 0988 397 156 /  028 6270 1386

Email: vpsg@tqc.vn

👉 Y/c báo giá chứng nhận hợp quy hàng May Mặc, Dệt May tại đây để nhận sự hỗ trợ tốt nhất


Link rss
Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng TQC
Trụ sở chính:
Địa chỉ: Số 08 ngách 127/30, ngõ 127, phố Văn Cao, phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. 
Văn phòng giao dịch: Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024 6680 0338 | 024 2213 1515
Hotline: 09456 59 168
Email: info@tqc.vn
Chi nhánh tại Tp. Đà Nẵng:
Địa chỉ: Tầng 2, số 03 Hồ Tương, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0983 917 897
Email: vpdn@tqc.vn
Chi nhánh tại Tp. Hồ Chí Minh:
Địa chỉ: Lầu 1, số 86, Đường số 7, Khu Cityland Center Hills, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 6270 1386
Hotline: 0988 397 156
Email: vpsg@tqc.vn
Tổ chức chứng nhận TQC – Vì sự phát triển bền vững của doanh nghiệp
Hotline: 0945 659 168/ 0988 397 156