Cổng thông tin điện tử Trung tâm kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng TQC (TQC)

Kiểm nghiệm, phân tích hàng dệt may, may mặc, quần áo, giầy dép tại TQC

Ngày đăng:19/10/2018

Kiểm nghiệm, phân tích hàng dệt may, may mặc, quần áo, giầy dép tại TQC: Theo quy chuẩn QCVN 01:2017/BCT, các sản phẩm dệt may bắt buộc phải được phân tích, kiểm nghiệm để xác định mức giới hạn hàm lượng Formaldehyt và các Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Azo xem có vượt mức yêu cầu trong Quy chuẩn.

Theo quy chuẩn QCVN 01:2017/BCT, các sản phẩm dệt may bắt buộc phải được phân tích, kiểm nghiệm để xác định mức giới hạn hàm lượng Formaldehyt và các Amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm Azo xem có vượt mức yêu cầu trong Quy chuẩn.

Việc thử nghiệm phục vụ công bố hợp quy phải được thực hiện tại tổ chức thử nghiệm đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016, các phòng thử nghiệm này cần phải được Bộ Công Thương hoặc Bộ Khoa học và công nghệ cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm trong đó có hai chỉ tiêu là Formaldehyt và Amin thơm.

THỜI GIAN VÀ CÁC CHỈ TIÊU PHẢI THỬ NGHIỆM ĐỐI VỚI SẢN PHẨM DỆT MAY

- Thời gian lấy mẫu sau khi nhận được yêu cầu của khách hàng: 01 ngày;

- Thời gian thử nghiệm Formaldehyt và các Amin thơm: 02 đến 05 ngày

- Mức giới hạn tối đa làm căn cứ so sánh theo 03 nhóm như sau:

a) Nhóm số 01: Sản phẩm dệt may cho trẻ em dưới 36 tháng tuổi.

b) Nhóm số 02: Sản phẩm dệt may tiếp xúc trực tiếp với da: là sản phẩm khi sử dụng có bề mặt sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với da của người sử dụng.

c) Nhóm số 03: Sản phẩm dệt may không tiếp xúc trực tiếp với da: là sản phẩm khi sử dụng có bề mặt sản phẩm không tiếp xúc trực tiếp với da của người sử dụng.

Mỗi nhóm sản phẩm nêu trên sẽ có yêu cầu về mức giới hạn tối đa hàm lượng formaldehyt và amin thơm như sau:

TT

Nhóm sản phẩm dệt may

Mức giới hạn tối đa formaldehyt (mg/kg)

Mức giới hạn tối đa cho phép amin thơm (mg/kg)

1

Sản phẩm dệt may cho trẻ em dưới 36 tháng tuổi

30

30

2

Sản phẩm dệt may tiếp xúc trực tiếp với da

75

30

3

Sản phẩm dệt may không tiếp xúc trực tiếp với da

300

30

Kết quả phân tích, kiểm nghiệm sản phẩm dệt may phải đáp ứng dưới mức giới hạn tối đa nêu trên thì có thể kết luận sản phẩm phù hợp với QCVN 01:2017/BCT.  

DANH MỤC CÁC AMIN THƠM CHUYỂN HÓA TỪ THUỐC NHUỘM AZO

TT

Tên chung tiếng Việt

Tên chung tiếng Anh

Số CAS

1.

Biphenyl-4-ylamin/ 4-aminobiphenyl xenylamin

Biphenyl-4-ylamine/ 4-aminobiphenyl xenylamine

92-67-1

2.

Benzidin

Benzidine

92-87-5

3.

4-clo-o-toluidin

4-chlor-o-toluidine

95-69-2

4.

2-naphtylamin

2-naphthylamine

91-59-8

5.

o-aminoazotoluen/ 4-amino-2’,3-dimetylazobenzen/ 4-o-tolylazo-o-toluidin

o-aminoazotoluene/ 4-amino-2’,3-dimethylazobenzene/ 4-o-tolylazo-o-toluidene

97-56-3

6.

5-Nitro-o-toluidin

5-nitro-o-toluidine

99-55-8

7.

4-cloanilin

4-chloraniline

106-47-8

8.

4-metoxy-m-phenylendiamin

4-methoxy-m-phenylenediainine

615-05-4

9.

4,4’-diaminobiphenylmetan/ 4,4’-metylendianilin

4,4’-diaminodiphenylmethane/ 4,4’-methylenedianiline

101-77-9

10.

3,3-diclobenzidin/ 3,3’-diclobiphenyl-4,4’-ylendiamin

3,3’-dichlorobenzidine/ 3,3’-dichlorobiphenyl-4,4’- ylenediamine

91-94-1

11.

3,3’-dimetoxybenzidin/ o-dianisidin

3,3’-dimethoxybenzidine/ o-dianisidine

119-90-4

12.

3,3’-dimetylbenzidin/4 ,4’-bi-o-toluidin

3,3’-dimethylbenzidine/ 4,4’-bi-o-toluidine

119-93-7

13.

4,4'-metylendi-o-toluidin

4,4’ -methylenedi-o-toluidine

838-88-0

14.

6-metoxy-m-toluidin/ p-cresidin

6-methoxy-m-toluidine/ p-cresidine

120-71-8

15.

4,4’-metylen-bis-(2-clo-anilin)

4,4’-methylene-bis-(2-chloro-aniline)

101-14-4

16.

4,4’-oxydianilin

4,4’-oxydianiline

101-80-4

17.

4,4’-thiodianilin

4,4’-thiodianiline

139-65-1

18.

o-toluidin/ 2-aminotoluen

o-toluidine/ 2-aminotoluene

95-53-4

19.

4-metyl-m-phenylendiamin

4-methyl-m-phenylenediamine

95-80-7

20.

2,4,5-trimetylanilin

2,4,5-trimethylaniline

137-17-7

21.

o-anisidin/ 2-metoxyanilin

o-anisidine/ 2-methoxyaniline

90-04-0

22.

4-aminoazobenzen

4-aminoazobenzene

60-09-3


Link rss
Khách hàng tiêu biểu
Các tổng công ty, thương hiệu lớn, uy tín được TQC đánh giá cấp chứng nhận
Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng TQC
Chi nhánh tại Tp. Đà Nẵng:
Địa chỉ: Tầng 2, số 03 Hồ Tương, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Hotline: 0968 799 816
Điện thoại: 023 6362 2668
Email: vpdn@tqc.vn
Hotline: 0988 397 156
Điện thoại: 028 6270 1386
Email: vpsg@tqc.vn
DMCA.com Protection Status
Tổ chức chứng nhận TQC – Vì sự phát triển bền vững của doanh nghiệp
Hotline: 0945 659 168/ 0988 397 156