Tư vấn dịch vụ:  024 6680 0338

Khiếu nại/ phản hồi:  094 56 59 168

Chứng nhận hợp chuẩn tại Trung tâm TQC

Ngày đăng:20/07/2018
Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng TQC là đơn vị nhiều kinh nghiệm, có nhiều chuyên gia chuyên ngành kỹ thuật sâu và đã được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng – Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định chứng nhận các sản phẩm phù hợp các Tiêu chuẩn, cụ thể tại danh sách đính kèm. 

Theo quy định của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn cũng như Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa thì tất cả các sản phẩm hàng hóa khi lưu thông trên thị trường đều phải được chứng nhận và công bố phù hợp tiêu chuẩn và Quy chuẩn.
 
Đối với việc chứng nhận sản phẩm phù hợp Tiêu chuẩn các doanh nghiệp có thể lựa chọn việc chứng nhận sản phẩm của mình đạt Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) hoặc Tiêu chuẩn Quốc tế được ban hành bởi các tổ chức quốc tế và các Nước phát triển như:
- Tiêu chuẩn Quốc tế: ISO (Ủy ban Tiêu chuẩn hóa quốc tế), IEC (Ủy ban điện quốc tế), EC (Tiêu chuẩn cộng đồng chung châu âu, CAC (Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm Codex)
- Tiêu chuẩn của các nước phát triển: BS (Anh), ASTM (Mỹ), DIN (Đức), JIS/JAS (Nhật), AS (Úc), KS (Hàn Quốc).

VÌ SAO NÊN LỰA CHỌN DỊCH VỤ CHỨNG NHẬN HỢP CHUẨN SẢN PHẨM CỦA TRUNG TÂM TQC?

1. Thủ tục thuận tiện – hỗ trợ tối đa: Với phương châm “Chuẩn mực – Đúng hẹn – Thân thiện – Chuyên nghiệp”, TQC đặt chất lượng dịch vụ chứng nhận và yếu tố đúng hẹn lên hàng đầu. Khi sử dụng dịch vụ, khách hàng sẽ luôn được Trung tâm TQC song hành, hỗ trợ tối đa và đầy đủ các bước thực hiện, đảm bảo thuận lợi nhất trong quá trình hoàn thiện thủ tục, đăng ký, đánh giá và chứng nhận.
2. Chi phí hợp lý đáp ứng được nhu cầu của khách hàng: Chi phí chứng nhận của TQC luôn luôn phù hợp theo nhu cầu của từng doanh nghiệp, với phương châm hỗ trợ tối đa và cắt giảm các khoản chi phí phát sinh để đưa ra một mức chi phí hợp lý nhất theo từng quy mô và hiện trạng của doanh nghiệp.
3. Giá trị của chứng chỉ toàn cầu: Chứng chỉ chứng nhận sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn quốc tế do Trung tâm Kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng TQC cấp được công nhận bởi Văn phòng công nhận chất lượng (BOA) – Bộ Khoa học công nghệ và được thừa nhận bởi Diễn đàn công nhận Quốc tế IAF nên Giấy chứng nhận của TQC có giá trị trên toàn thế giới.
4. Giá trị thương hiệu khoa học và công nghệ trong nướcTQC là tổ chức khoa học công nghệ trực thuộc Liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật Việt Nam (VUSTA) nên trên Chứng chỉ của TQC cấp có dấu chấp thuận của Giáo sư, Viện sỹ Đặng Vũ Minh - Chủ tịch Liên hiệp các Hội khoa học và Kỹ thuật Việt Nam.
5. Mạng lưới đánh giá rộng lớn: Hiện tại, ngoài 3 văn phòng chính ở Hà Nội, Đà Nẵng và tp.Hồ Chí Minh thì TQC còn có mạng lưới chuyên gia giàu kinh nghiệm có mặt tại  rộng khắp các tỉnh thành trên cả nước. Nhanh chóng hỗ trợ khách hàng mọi thủ tục nhanh chóng, kịp thời, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí.

 Danh sách sản phẩm và tiêu chuẩn chứng nhận của Trung tâm TQC do Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng chỉ định
STT Tên sản phẩm, hàng hóa Tiêu chuẩn
    Nhóm sản phẩm Thức ăn chăn nuôi
  1.  
  Thức ăn hỗn hợp cho tôm sú   TCVN 9964:2014
  1.  
  Thức ăn hỗn hợp cho cá tra và cá rô phi   TCVN 10300:2014
  1.  
  Thức ăn hỗn hợp cho cá giò và cá vược   TCVN 10301:2014
  1.  
  Thức ăn hỗn hợp cho tôm thẻ chân trắng   TCVN 10325:2014
  1.  
  Thức ăn chăn nuôi - Bột cá     TCVN 1644:2001
  1.  
  Thức ăn cho thú nuôi/vật nuôi làm cảnh   AS 5812:2017
  1.  
  Thức ăn chăn nuôi   QCVN 01 - 183:2016/BNNPTNT
    Nhóm sản phẩm thực phẩm
  1.  
  Nước uống các loại   QCVN 01:2009/BYT;
  CVN 10:2011/BYT;
  QCVN 6-1: 2010/BYT
  1.  
  Đồ uống không cồn   QCVN 6-2:2010/BYT
  1.  
  Đồ uống có cồn   QCVN 6-3:2010/BYT
  1.  
  Sữa và các sản phẩm từ sữa   QCVN 5-1:2010/BYT;
  QCVN 5-2:2010/BYT;
  QCVN 5-3:2010/BYT;
  QCVN 5-4:2010/BYT;
  QCVN 5-5:2010/BYT
  1.   
  Bao bì và dụng tiếp xúc trực tiếp với thực   phẩm bằng nhựa, cao su, kim loại, gốm   sứ, thủy tinh   QCVN 12-1:2011/BYT;
  QCVN 12-2:2011/BYT;
  QCVN 12-3:2011/BYT;
  QCVN 12-4:2015/BYT
    Sản phẩm hàng tiêu dùng
  1.  
  Khăn ướt sử dụng một lần   TCVN 11528:2016
  1.  
  Giầy vải   TCVN 8208:2009
  1.  
  Tã, Bỉm trẻ em   TCVN 10584:2014
  1.  
  Băng vệ sinh phụ nữ   TCVN 10585:2014
  1.  
  Khăn giấy và Giấy vệ sinh   TCVN 7065:2010;
  QCVN 09:2015/BCT
  1.  
  Sản phẩm dệt may   QCVN 01:2017/BCT
    Trang thiết bị, vật tư y tế
  1.  
  Bao cao su tránh thai   TCVN 6342:2007
  1.  
  Găng tay cao su khám bệnh;
  Găng tay cao su phẫu thuật vô khuẩn sử  dụng một lần
  TCVN 6344:2007 (ISO 10282:2002);
  ASTM D 3578-05;
  1.  
  Khẩu trang y tế   TCVN 8389-1:2010;
  TCVN 8389-2:2010;
  TCVN 8389-3:2010
    Sản phẩm thiết bị điện
  1.  
  Đèn Led   TCVN 10885-2-1:2015 (IEC 62722-2-1:2014);
  TCVN 8783:2015 (IEC 62612:2013);
  TCVN 11846:2017 (IEC 62776:2014);
  TCVN 8782:2017 (IEC 62560:2015)
  1.  
  Máy bơm/Bơm cánh   TCVN 5699-2-41:2007;
  IEC 60335-2-41 : 2002 và sửa đổi 1:2004;
  TCVN 4208:2009
  1.  
  Động cơ điện, máy phát điện và máy biến   áp (máy điện quay)   TCVN 6306-1:2015;
  TCVN 6306-2,3,5:2006;
  TCVN 6306-11:2009
  1.  
  Tủ điện đóng cắt và điều khiển hạ áp   TCVN 7994-1:2009 (IEC 60439-1:2004)
  1.  
  Áp tô mát     TCVN 6592-2:2009;
  TCVN 6434-1:2008
  1.  
  Công tắc tơ và bộ điều khiển động cơ   TCVN 6592-4-1:2009
  1.  
  Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời   TCVN 5699-2-35:2013 (IEC 60335-2-35:2012)
  1.  
  Dụng cụ điện đun nước và chứa nước nóng   TCVN 5699-2-21:2013 (IEC 60335-2-21:2012)
  1.  
  Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng   TCVN 5699-2-74:2010 (IEC 60335-2-74:2009)
  1.  
  Thiết bị điện đun chất lỏng   TCVN 5699-2-15:2013 (IEC 60335-2-15:2012)
  1.  
  Quạt điện   TCVN 5699-2-80:2007 (IEC 60335-2-80:2005)
  1.  
  Bàn là điện   TCVN 5699-2-3:2010 (IEC 60335-2-3:2008)
  1.  
  Lò vi sóng   TCVN 5699-2-25:2007 (IEC 60335-2-25:2005)
  1.  
  Lò nướng điện và các thiết bị nấu di động tương tự   TCVN 5699-2-9:2010 (IEC 60335-2-9:2008)
  1.  
  Dây và cáp điện   TCVN 6610-1:2014 (IEC 60227-1:2007)
  1.  
  Thiết bị dùng chăm sóc da và tóc    TCVN 5699-2-23:2013 (IEC 60335-2-23:2012)
  1.  
  Thiết bị điện dùng cho nhà bếp   TCVN 5699-2-14:2007 (IEC 60335-2-14:2005)
    Đồ chơi trẻ em
  1.  
  Đồ chơi trẻ em   TCVN 6238-1:2011;
  TCVN 6238-2:2008;
  TCVN 6238-3:2011;
  TCVN 6238-4A:2011;
  TCVN 6238-5:1997 (EN 71-5 : 1993);
  ASTM F 963-11;
  QCVN 3:2009/BKHCN
    Sản phẩm vật liệu hóa tổng hợp
  1.  
  Ống nhựa polyethylene (PE)   TCVN 7305:2008 (ISO 4427-2:2007);
  ASTM D 2239-03;
  DIN 8075:1999
  1.  
  Ống nhựa PVC không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước   ISO 4422-2:1996;
  AS/NZS 1477:2006/ Amd 1:2009;
  TCVN 8491-1:2011; IEC 1452-1:2009
  1.  
  Ống nhựa polypropylene (PP)   DIN 8077:2008;
  DIN 8078:2008
  1.  
  Ống   nhựa   Chlorinated   Poly (Vinyl Chloride) (CPVC)   ASTM F441/F441M-09
  1.  
  Ống nhựa tổng hợp lượn sóng   KSC 8455:2005
  TCVN 7997:2009 - Phụ lục A (JIS C 3653:1994 - Annex 1)
  1.  
  Ống nhựa dùng cho tuyến cáp ngầm   TCVN 8699:2011
  1.  
  Da để làm găng tay thời trang   TCVN 10056:2013;
  ISO 14930:2012
  1.  
  Cao su thiên nhiên SVR   TCVN 3769:2016
  1.  
  Latex cao su thiên nhiên cô đặc được bảo quản bằng amoniac và được chế biến bằng phương pháp ly tâm hoặc kem hóa   TCVN 6314:2013
    Nhóm sản phẩm sắt thép
  1.  
  Ống thép Cacbon dùng cho kết cấu thông thường   JIS 3444:2010
  1.  
  Ống thép cacbon hình vuông và hình chữ nhật dùng cho kết cấu thông thường   JIS 3466:2010
  1.  
  Thép Cácbon tấm nguội cán nguội   JIS 3141:2011
  1.  
  Thép tấm, mạ kẽm nhúng nóng   JIS G 3302:2012
  1.  
  Thép góc cạnh đều cán nóng   TCVN 7571-5:2006
  1.  
  Thép cột bê tông, thép thanh tròn trơn   TCVN 1651-1:2008
  1.  
  Thép thanh   JIS G 3101:2010;
  JIS G 3503:2006;
  JIS G 3505:2017;
  JIS G 3112:2010;
  TCVN 1766:1975
  1.  
  Thép cán nguội   JIS G 3133:2015;
  JIS G 3135:2006;
  JFS A 2001:2008;
  SAE J403 DEC2009;
  ASTM A1008/ A1008M-13
  1.   
  Thép cán nóng   JFS A 1001:2008;
  JIS G 3113:2006
  JIS G 3131:2010;
  JIS G 3134:2006
  JIS G 3132:2011
  1.  
  Thép mạ kẽm   JFS A 3011:2008;
  ASTM A653/A653M-13
  AS 1397:2011;
  BS EN 10346:2015
  1.  
  Thép mạ kẽm rồi sơn   JIS G 3312:2012
  1.  
  Dây cáp thép   TCVN 5757:2009 (ISO 2408:2004)
  JIS G 3525:2013
  1.  
  Khung trần treo kim loại   ASTM C635/C635M-13a
  1.  
  Khung vách ngăn kim loại   ASTM C645 -11
  1.  
  Đinh thép   JIS A 5508:2009
  BS EN 10230-1:2000
  1.  
  Ống và phụ tùng bằng thép   TCVN 2980:1979
    Sản phẩm bê tông, cột điện
  1.  
  Cột điện bê tông cốt thép ly tâm   TCVN 5847:2016
  1.  
  Cột đèn chiếu sáng bằng thép   BS EN 40-5:2002
  1.  
  Cột điện bê tông ly tâm tiền áp   JIS A 9309-1991
  1.  
  Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước   JIS A 5373:2010;
  JIS A 5335:2016
  JIS A 5337:2010
  1.  
  Ống bê tông cốt thép thoát nước, Cống hộp bê tông cốt thép   TCVN 9113:2012
  TCVN 9116:2012
  1.  
  Hỗn hợp bê tông trộn sẵn   TCVN 9340:2012
  1.  
  Cọc bê tông ly tâm, cột điện bê tông cốt thép ly tâm   TCVN 7888:2014
  TCVN 5847:2016
  1.  
  Mương bê tông cốt thép thành mỏng đúc sẵn   TCVN 6394:2014
  1.  
  Gối cống bê tông đúc sẵn   TCVN 10799:2015
  1.  
  Bó vỉa bê tông đúc sẵn     TCVN 10797:2015
    Nhóm sản phẩm xây dựng, vật liệu xây dựng
  1.  
  Ngói xi măng cát   TCVN 1453:1986
  1.  
  Kính phẳng an toàn và nhựa an toàn dùng cho các tòa nhà   BS 6206:1981
  1.  
  Vữa, keo chít mạch    TCVN 7899-3:2008
  ISO 13007-3:2004
  1.  
  Vữa, keo dán gạch   TCVN 7899-1:2008;
  ISO 13007-1:2004
  1.  
  Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng   TCVN 7239: 2014
  1.  
  Xi măng thủy hóa   ASTM C1157/1157M-15
  1.  
  Vải địa kỹ thuật   TCVN 9844:2013
  1.  
  Sơn gỗ và sơn kim loại gia dụng   JIS K 5962:2003
  JIS K 5960:1983
  1.  
  Ván sợi, ván MDF, ván dăm   TCVN 7753:2007
  TCVN 7754:2007
  1.  
  Sàn gỗ   BS EN 13329:2016
  1.  
  Ván sàn composite gỗ nhựa, ván trang trí composite gỗ nhựa   TCVN 11352:2016
  TCVN 11353:2016
  1.  
  Sản phẩm sứ vệ sinh   TCVN 6073:2005
  1.  
  Cửa sổ và cửa đi   TCVN 7451:2004
  TCVN 9366:2012
  TCVN 9366-2:2012
    Sản phẩm Bảo hộ lao động
  1.  
  Găng tay bằng vật liệu cách điện   TCVN 8084:2009;
  IEC 60903:2002
  1.  
  Găng tay và bao bảo vệ cánh tay chống cắt và đâm bởi dao cầm tay   TCVN 8838-1:2011(ISO 13999-1:1999)
  TCVN 8838-2:2011(ISO 13999-2:2003)
  1.  
  Khẩu trang lọc bụi   TCVN 7312:2003
  1.  
  Kính bảo hộ lao động   TCVN 3581:1981
  1.  
  Mũ bảo hộ lao động   TCVN 2603:1987
  1.  
  Sào cách điện   TCVN 5587:2008 (IEC 60855:1985)
  1.  
  Thảm cách điện   TCVN 9626:2013 (IEC 61111:2009)
  1.  
  Phao cứu sinh   TCVN 7282:2008
  1.  
  Quần áo báo vệ chống nhiệt và lửa   TCVN 6875:2010 (ISO 11612:2008)
 

Hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ và cung cấp dịch vụ chứng nhận chất lượng sản phẩm với chi phí hợp lý nhất!
Trung tâm Kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng TQC.
Địa chỉ: Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024.66800338 | 0242.2131515;
Email: info@tqc.vn
Website: http://tqc.vn/Link rss
Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận chất lượng TQC
Trụ sở chính:
Địa chỉ: Số 08 ngách 127/30, ngõ 127, phố Văn Cao, phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. 
Văn phòng giao dịch: Tầng 6, số 41 Phạm Tuấn Tài, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024 6680 0338 | 024 2213 1515
Hotline: 09456 59 168
Email: info@tqc.vn
Chi nhánh tại Tp. Đà Nẵng:
Địa chỉ: Tầng 2, số 03 Hồ Tương, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0983 917 897
Email: vpdn@tqc.vn
Chi nhánh tại Tp. Hồ Chí Minh:
Địa chỉ: Lầu 1, số 86, Đường số 7, Khu Cityland Center Hills, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028 6270 1386
Hotline: 0988 397 156
Email: vpsg@tqc.vn
Tổ chức chứng nhận TQC – Vì sự phát triển bền vững của doanh nghiệp