✨ TQC cung cấp dịch vụ chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng theo QCVN 16:2023/BXD cho các doanh nghiệp sản xuất và nhập khẩu trên toàn quốc. Chúng tôi hỗ trợ nhiều nhóm sản phẩm như xi măng, cốt liệu xây dựng, vật liệu ốp lát, vật liệu xây, kính xây dựng, vật liệu lợp, ống cấp thoát nước và các sản phẩm vật liệu xây dựng khác thuộc phạm vi quản lý của quy chuẩn.
Với đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm, TQC hỗ trợ doanh nghiệp xác định phạm vi áp dụng, thử nghiệm sản phẩm, hoàn thiện hồ sơ chứng nhận và công bố hợp quy theo đúng quy định hiện hành. Quy trình được triển khai nhanh chóng, minh bạch, giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình đưa sản phẩm ra thị trường.
TQC đồng hành cùng doanh nghiệp trong suốt quá trình đánh giá sự phù hợp, hỗ trợ xử lý các yêu cầu kỹ thuật và hoàn thiện thủ tục pháp lý liên quan đến chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng theo quy định của Bộ Xây dựng.

Liên hệ TQC ngay hôm nay để đăng ký đánh giá chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng nhanh chóng, uy tín!
Chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng là gì?

Chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng là hoạt động đánh giá sự phù hợp nhằm xác nhận sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được quy định trong QCVN 16:2023/BXD trước khi lưu thông trên thị trường. Quá trình này thường bao gồm thử nghiệm các chỉ tiêu chất lượng, đánh giá hồ sơ kỹ thuật và xem xét điều kiện kiểm soát chất lượng theo phương thức chứng nhận được áp dụng.
Sau khi đáp ứng đầy đủ yêu cầu, sản phẩm sẽ được cấp giấy chứng nhận hợp quy, làm căn cứ để doanh nghiệp thực hiện công bố hợp quy và sử dụng dấu hợp quy (CR) theo quy định. Đây là yêu cầu bắt buộc đối với nhiều nhóm vật liệu xây dựng thuộc danh mục quản lý của Bộ Xây dựng nhằm đảm bảo chất lượng công trình, an toàn cho người sử dụng và tuân thủ quy định pháp luật.
Đồng thời là cơ sở pháp lý quan trọng để doanh nghiệp thực hiện công bố hợp quy và lưu hành sản phẩm trên thị trường.

Dấu chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng theo QCVN 16:2023/BXD của TQC CGLOBAL
Căn cứ pháp lý chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng
Hoạt động chứng nhận hợp quy được thực hiện dựa trên:
-
Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
-
Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa
-
QCVN 16:2023/BXD
-
Thông tư 04/2023/TT-BXD
-
Các văn bản hướng dẫn liên quan
Căn cứ pháp lý quan trọng trong quá trình đánh giá và chứng nhận là quy chuẩn quy chuẩn kỹ thuật QCVN 16:2023/BXD ban hành bởi Bộ Xây dựng, quy định chi tiết các yêu cầu kỹ thuật đối với vật liệu xây dựng trước khi đưa ra thị trường.
Yêu cầu bắt buộc khi hợp quy vật liệu xây dựng
Để vật liệu xây dựng được sản xuất, nhập khẩu và lưu thông hợp pháp trên thị trường Việt Nam, doanh nghiệp cần thực hiện đầy đủ các yêu cầu theo quy định của Bộ Xây dựng và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành. Cụ thể như sau:
|
Nội dung
|
Bắt buộc
|
Cơ sở pháp lý
|
|
Chứng nhận hợp quy
|
✔ Có
|
QCVN 16:2023/BXD
|
|
Công bố hợp quy
|
✔ Có
|
Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật; Nghị định 132/2008/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi, bổ sung
|
|
Gắn dấu CR
|
✔ Có
|
QCVN 16:2023/BXD và quy định về công bố hợp quy
|
|
Kiểm nghiệm sản phẩm theo chỉ tiêu quy định
|
✔ Có
|
QCVN 16:2023/BXD
|
|
Duy trì giám sát định kỳ sau chứng nhận
|
✔ Có
|
Quy định đánh giá sự phù hợp theo QCVN 16:2023/BXD
|
Việc thực hiện đầy đủ các yêu cầu trên giúp doanh nghiệp đáp ứng quy định pháp luật, nâng cao uy tín sản phẩm, thuận lợi trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, đấu thầu công trình và lưu thông hàng hóa trên thị trường.
Lưu ý: Theo QCVN 16:2023/BXD, nhiều nhóm vật liệu xây dựng thuộc diện bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường. Doanh nghiệp sản xuất hoặc nhập khẩu cần hoàn thành việc kiểm nghiệm, chứng nhận hợp quy và gắn dấu CR theo đúng quy định hiện hành.
Danh mục vật liệu xây dựng phải chứng nhận hợp quy
Theo QCVN 16:2023/BXD, các nhóm vật liệu xây dựng thuộc danh mục quản lý bắt buộc phải được chứng nhận hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường hoặc nhập khẩu vào Việt Nam.
Bảng danh mục vật liệu xây dựng hợp quy
|
Nhóm vật liệu
|
Sản phẩm tiêu biểu
|
Yêu cầu
|
|
Xi măng & phụ gia
|
Xi măng Poóc lăng, tro bay
|
Bắt buộc
|
|
Vật liệu xây
|
Gạch đất sét nung, gạch bê tông
|
Bắt buộc
|
|
Kính xây dựng
|
Kính cường lực, kính dán an toàn
|
Bắt buộc
|
|
Vật liệu hoàn thiện
|
Sơn, bột bả, thạch cao
|
Theo danh mục
|
|
Vật liệu khác
|
Theo QCVN 16:2023/BXD
|
Bắt buộc
|
Quy trình chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng
Quy trình thực hiện
|
Bước
|
Nội dung
|
|
Bước 1
|
Đăng ký chứng nhận hợp quy
|
|
Bước 2
|
Xem xét hồ sơ kỹ thuật
|
|
Bước 3
|
Lấy mẫu thử nghiệm sản phẩm
|
|
Bước 4
|
Đánh giá cơ sở sản xuất
|
|
Bước 5
|
Thẩm xét kết quả đánh giá
|
|
Bước 6
|
Cấp giấy chứng nhận hợp quy
|
|
Bước 7
|
Thực hiện công bố hợp quy
|
Quy trình có thể thay đổi tùy theo nhóm sản phẩm và phương thức đánh giá theo quy định.
Hồ sơ chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng
Hồ sơ cần chuẩn bị
|
STT
|
Hồ sơ
|
|
1
|
Giấy đăng ký kinh doanh
|
|
2
|
Hồ sơ kỹ thuật sản phẩm
|
|
3
|
Tiêu chuẩn cơ sở hoặc áp dụng
|
|
4
|
Quy trình sản xuất
|
|
5
|
Kết quả thử nghiệm (nếu có)
|
|
6
|
Hồ sơ kiểm soát chất lượng
|
Việc chuẩn bị đầy đủ hồ sơ giúp rút ngắn thời gian đánh giá chứng nhận.
Phân biệt chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy
|
Tiêu chí
|
Chứng nhận hợp quy
|
Công bố hợp quy
|
|
Bản chất
|
Đánh giá chất lượng
|
Công bố phù hợp
|
|
Thực hiện bởi
|
Tổ chức chứng nhận
|
Doanh nghiệp
|
|
Kết quả
|
Giấy chứng nhận
|
Bản công bố
|
|
Thời điểm
|
Trước khi lưu hành
|
Sau chứng nhận
|
|
Tính bắt buộc
|
Bắt buộc
|
Bắt buộc
|
Vì sao nên chọn TQC khi chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng?
Khi thực hiện chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng, việc lựa chọn đúng tổ chức chứng nhận có đầy đủ năng lực pháp lý là yếu tố đặc biệt quan trọng. TQC là tổ chức chứng nhận được Bộ Xây dựng chỉ định thực hiện hoạt động chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng, đảm bảo đủ điều kiện pháp lý để thực hiện đánh giá sự phù hợp và chứng nhận sản phẩm, theo QCVN 16:2023/BXD.

Lựa chọn đạt chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng tại TQC, doanh nghiệp an tâm với dịch vụ toàn diện - đảm bảo kết quả đầu ra:

✔️ Đảm bảo đúng cơ sở pháp lý: Giấy chứng nhận hợp quy được cấp bởi tổ chức chứng nhận có năng lực được Bộ Xây dựng chỉ định, giúp doanh nghiệp yên tâm sử dụng trong hồ sơ công bố hợp quy, lưu thông hàng hóa và phục vụ hoạt động quản lý chất lượng.
✔️ Được định hướng đúng ngay từ đầu: TQC hỗ trợ xác định sản phẩm có thuộc danh mục phải chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2023/BXD hay không, từ đó giúp doanh nghiệp lựa chọn phương án chứng nhận phù hợp.
✔️ Quy trình triển khai rõ ràng, chuyên nghiệp: Doanh nghiệp được hướng dẫn từng bước về hồ sơ, lấy mẫu, thử nghiệm, đánh giá sự phù hợp và cấp chứng nhận.
✔️ Tiết kiệm thời gian: Với kinh nghiệm triển khai chứng nhận cho nhiều nhóm vật liệu xây dựng, TQC giúp doanh nghiệp rút ngắn quá trình chuẩn bị hồ sơ, xử lý vướng mắc và hoàn thiện các bước chứng nhận.
✔️ Hỗ trợ sau chứng nhận: Sau khi được cấp giấy chứng nhận hợp quy, doanh nghiệp tiếp tục được hướng dẫn thực hiện công bố hợp quy, sử dụng dấu hợp quy và duy trì điều kiện phù hợp trong quá trình sản xuất, nhập khẩu hoặc lưu thông sản phẩm.
Lợi Ích Khi Có Chứng Nhận Hợp Quy Vật Liệu Xây Dựng

-
Đảm bảo chất lượng: Vật liệu xây dựng được chứng nhận hợp quy đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng được đưa ra, giúp đảm bảo rằng vật liệu đáp ứng các yêu cầu cần thiết để sử dụng trong các công trình xây dựng. Điều này giúp đảm bảo tính an toàn, độ bền và độ bền vững của công trình.
-
Giảm thiểu rủi ro: Vật liệu xây dựng được chứng nhận hợp quy giúp giảm thiểu rủi ro do việc sử dụng vật liệu kém chất lượng hoặc không đáp ứng được các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng. Điều này giảm thiểu nguy cơ tai nạn và thiệt hại trong các công trình xây dựng.
-
Tăng cường niềm tin của khách hàng: Các khách hàng sử dụng vật liệu xây dựng được chứng nhận hợp quy có thể yên tâm về chất lượng và tính an toàn của vật liệu. Điều này giúp tăng cường niềm tin và lòng tin của khách hàng đối với sản phẩm và thương hiệu.
-
Đáp ứng các tiêu chuẩn và quy định: Vật liệu xây dựng được chứng nhận hợp quy đáp ứng các tiêu chuẩn và quy định địa phương và quốc gia, giúp các nhà sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng tuân thủ các quy định và luật pháp.
-
Tạo lợi thế cạnh tranh: Các nhà sản xuất và cung cấp vật liệu xây dựng được chứng nhận hợp quy có thể tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách giới thiệu sản phẩm của họ như là các sản phẩm chất lượng và an toàn hơn so với các sản phẩm khác không được chứng nhận.
Danh Mục Vật Liệu Xây Dựng TQC CGLOBAL Chứng Nhận Hợp Quy QCVN 16:2023/BXD
|
Nhóm vật liệu xây dựng
|
Sản phẩm tiêu biểu
|
Yêu cầu chứng nhận hợp quy
|
|
Xi măng, phụ gia cho xi măng và bê tông
|
Xi măng poóc lăng, xi măng poóc lăng hỗn hợp, thạch cao phospho, xỉ hạt lò cao, tro bay
|
Bắt buộc
|
|
Cốt liệu xây dựng
|
Cát nghiền cho bê tông và vữa, cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa
|
Bắt buộc
|
|
Vật liệu ốp lát
|
Gạch gốm ốp lát, đá ốp lát tự nhiên, đá ốp lát nhân tạo, gạch bê tông
|
Bắt buộc
|
|
Vật liệu xây
|
Gạch đất sét nung, gạch bê tông, sản phẩm bê tông khí chưng áp (AAC), tấm tường bê tông đúc sẵn, tấm tường nhẹ
|
Bắt buộc
|
|
Vật liệu lợp
|
Tấm sóng amiăng xi măng, ngói đất sét nung, ngói gốm tráng men, ngói bê tông
|
Bắt buộc
|
|
Kính xây dựng
|
Kính nổi, kính phẳng tôi nhiệt, kính màu hấp thụ nhiệt, kính phủ phản quang, kính Low-E, kính hộp, kính dán an toàn nhiều lớp
|
Bắt buộc
|
|
Vật liệu trang trí và hoàn thiện
|
Giấy dán tường, vật liệu dán tường dạng cuộn, sơn tường dạng nhũ tương, tấm thạch cao, panel thạch cao cốt sợi, ván gỗ nhân tạo
|
Bắt buộc
|
|
Sản phẩm ống cấp thoát nước
|
Ống và phụ tùng PVC, PE, PP, GRP; ống và phụ tùng gang dẻo dùng cho công trình dẫn nước
|
Bắt buộc
|
|
Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng khác
|
Amiăng crizôtin dùng sản xuất tấm sóng amiăng xi măng; hệ thống thang cáp, máng cáp
|
Bắt buộc nếu thuộc danh mục quy định
|
Đối với các nhóm sản phẩm như xi măng, gạch, kính, cát, đá và vật liệu hoàn thiện, việc thực hiện giải pháp chứng nhận theo từng nhóm vật liệu là điều kiện bắt buộc trước khi công bố hợp quy và lưu hành sản phẩm.
Dịch Vụ Chứng Nhận Hợp Quy VLXD Của TQC CGLOBAL
Thông tin về Trung tâm TQC CGLOBAL
Trung tâm Kiểm nghiệm và Chứng nhận TQC CGLOBAL là đơn vị được Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chỉ định được phép tiến hành đánh giá, cung cấp Dịch vụ chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng.

TQC CGLOBAL với đội ngũ chuyên viên nhiệt tình, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng
Mẫu giấy chứng nhận Hợp quy Vật liệu xây dựng của TQC
Dưới đây là mẫu giấy chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng do TQC cấp, thể hiện rõ năng lực chứng nhận và giá trị pháp lý của kết quả đánh giá sự phù hợp theo QCVN 16:2023/BXD.
Mẫu Chứng nhận Hợp quy vật liệu xây dựng TQC cấp cho khách hàng
Doanh nghiệp đã tin tưởng dịch vụ chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng của TQC
TQC tự hào là đơn vị đồng hành cùng nhiều doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh vật liệu xây dựng trên cả nước trong quá trình chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2023/BXD. Với kinh nghiệm thực tiễn trong hoạt động đánh giá sự phù hợp, thử nghiệm sản phẩm và hỗ trợ công bố hợp quy, TQC đã góp phần giúp nhiều doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu pháp lý, nâng cao năng lực cạnh tranh và khẳng định chất lượng sản phẩm trên thị trường.
Dưới đây là một số doanh nghiệp tiêu biểu đã tin tưởng lựa chọn TQC để thực hiện chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng và hoàn thiện các thủ tục pháp lý liên quan.
-
Công ty CP Trung Đô
-
Công ty TNHH Universal Stones
-
Công ty CP CMC
-
Công ty CP DAP - VINACHEM
-
Công ty CP Xây dựng Giao thông Yên Bái
-
Công ty CP Thiết bị Việt Á
-
Công ty CP Xây dựng và Thương mại Long Khánh
-
và rất nhiều khách hàng khác
Những doanh nghiệp dưới đây đã hoàn thành quá trình đánh giá, thử nghiệm và chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng theo QCVN 16:2023/BXD. Việc đáp ứng các yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia không chỉ giúp doanh nghiệp tuân thủ quy định pháp luật mà còn khẳng định chất lượng sản phẩm, nâng cao uy tín thương hiệu và tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường.
Chi phí chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng mới nhất 2026
Chi phí chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng không có mức cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố như nhóm sản phẩm cần chứng nhận, số lượng chỉ tiêu thử nghiệm, phương thức đánh giá hợp quy, quy mô sản xuất, nguồn gốc sản phẩm (sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu) và tình trạng hồ sơ hiện có của doanh nghiệp.
Đối với các sản phẩm thuộc phạm vi quản lý của QCVN 16:2023/BXD, chi phí chứng nhận hợp quy thường bao gồm các khoản như:
-
Chi phí thử nghiệm mẫu sản phẩm;
-
Chi phí đánh giá nhà máy hoặc cơ sở sản xuất (nếu áp dụng);
-
Chi phí cấp giấy chứng nhận hợp quy;
-
Chi phí giám sát định kỳ theo quy định;
-
Chi phí hỗ trợ hoàn thiện hồ sơ công bố hợp quy.
Tại TQC, chi phí chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng thường dao động từ 15 - 50 triệu đồng tùy theo từng loại sản phẩm và phạm vi chứng nhận cụ thể. Đối với doanh nghiệp có nhiều sản phẩm hoặc cần thực hiện đồng thời chứng nhận và công bố hợp quy, TQC sẽ xây dựng phương án tối ưu nhằm tiết kiệm thời gian và chi phí.
TQC – Tổ chức chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng uy tín
TQC là đơn vị hỗ trợ doanh nghiệp thực hiện chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng theo QCVN 16:2023/BXD. Với đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm và quy trình làm việc chuyên nghiệp, TQC đồng hành cùng doanh nghiệp trong việc xác định sản phẩm thuộc diện hợp quy, chuẩn bị hồ sơ, thử nghiệm và hoàn thiện các thủ tục theo quy định.
Chúng tôi hỗ trợ nhiều nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng như xi măng, gạch, kính xây dựng, vật liệu ốp lát, cốt liệu xây dựng, ống cấp thoát nước và các sản phẩm khác thuộc phạm vi quản lý của QCVN 16:2023/BXD.
Với kinh nghiệm thực tiễn và sự hỗ trợ tận tâm, TQC giúp doanh nghiệp tiết kiệm thời gian, đảm bảo tuân thủ quy định pháp luật và đưa sản phẩm ra thị trường thuận lợi. Liên hệ ngay với TQC để được tư vấn chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng nhanh chóng và hiệu quả.
.jpg)
Câu hỏi thường gặp về chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng
1. Chi phí chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng là bao nhiêu?
Chi phí chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng phụ thuộc vào loại sản phẩm, số lượng chỉ tiêu thử nghiệm, phương thức chứng nhận và quy mô sản xuất hoặc nhập khẩu. Để biết chi phí cụ thể, doanh nghiệp cần xác định chính xác nhóm sản phẩm và yêu cầu đánh giá áp dụng.
2. Thời gian chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng mất bao lâu?
Thời gian thực hiện phụ thuộc vào loại sản phẩm, hồ sơ, số lượng mẫu và thời gian thử nghiệm. Doanh nghiệp chuẩn bị đầy đủ hồ sơ ngay từ đầu sẽ giúp quá trình chứng nhận diễn ra nhanh hơn.
3. Giấy chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng có thời hạn bao lâu?
Thông thường, giấy chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng theo phương thức 5 có hiệu lực không quá 03 năm và cần giám sát hằng năm. Với chứng nhận theo lô, giấy chứng nhận chỉ có giá trị cho lô sản phẩm/hàng hóa được đánh giá. Thời hạn cụ thể sẽ phụ thuộc vào phương thức chứng nhận và phạm vi sản phẩm.
Đến TQC - Đạt chứng nhận Quốc tế - Đúng nhu cầu thị trường
Liên Hệ
TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM VÀ CHỨNG NHẬN TQC CGLOBAL
TQC CGLOBAL Hà Nội
-
Địa chỉ: Biệt thự C11, Khu Pandora, số 53 phố Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, Thành Phố Hà Nội
-
Hotline: 096 941 6668 ; Điện thoại: 024 6680 0338
-
Email: vphn@tqc.vn
TQC CGLOBAL Đà Nẵng
TQC CGLOBAL Hồ Chí Minh
-
Địa chỉ: 232/1/33 đường Bình Lợi, Phường Bình Lợi Trung, TP. Hồ Chí Minh
-
Hotline: 0988 397 156 ; Điện thoại: 028 6270 1386
-
Email: vpsg@tqc.vn